top of page
Image by Wina Tristiana
Vision

Vision

Thuộc phân khúc xe tay ga giá thấp, Vision luôn là mẫu xe được ưa chuộng trong giới trẻ và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam suốt nhiều năm qua nhờ kiểu dáng trẻ trung, thanh lịch và nhỏ gọn. Tiếp tục kế thừa nét ưu việt từ những phiên bản trước, Vision nay đã được nâng cấp toàn diện cả về ngoại hình thời trang và mạnh mẽ, phong cách sang trọng cùng những tiện ích và công nghê hiện đại, mang đến thêm lựa chọn đa dạng, giúp khách hàng tự tin khẳng định cá tính.

Màu
Khối lượng bản thân Phiên bản Tiêu chuẩn: 94 kg
Phiên bản Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 95 kg
Phiên bản Thể thao, Cổ Điển: 98 kg
Dài x Rộng x Cao Phiên bản Thể thao, Cổ Điển: 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm
Các phiên bản khác: 1.871 mm x 686 mm x 1.101 mm
Khoảng cách trục bánh xe Phiên bản Thể thao, Cổ Điển: 1.277 mm
Các phiên bản khác: 1.255 mm
Độ cao yên Phiên bản Thể thao, Cổ Điển: 785 mm
Các phiên bản khác: 761 mm
Khoảng sáng gầm xe Phiên bản Thể thao, Cổ Điển: 130 mm
Các phiên bản khác: 120 mm
Dung tích bình xăng 4,9 L
Kích cỡ lớp trước/ sau Phiên bản Thể thao, Cổ Điển:
80/90-16M/C43P
90/90-14M/C46P
Phiên bản khác:
80/90-14M/C40P
90/90-14M/C46P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,59 kW/7.500 rpm
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,65 L
Sau khi rã máy 0,8 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,85 l/100km
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Moment cực đại 9,29 N.m/6.000 rpm
Dung tích xy-lanh 109,5 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 47,0x63,1 mm
Tỷ số nén 10,0:1

 

 

 

bottom of page