Air Blade 160
Xứng danh mẫu xe tay ga thể thao tầm trung hàng đầu trong suốt gần hai thập kỷ qua, Air Blade 2026 nay bùng nổ hơn với diện mạo hoàn toàn mới, thiết kế mạnh mẽ nam tính, công nghệ hiện đại và khả năng vận hành vượt trội.
| Khối lượng bản thân | 113kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1.887mm x 686mm x 1.086mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1286mm |
| Độ cao yên | 775mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 142mm |
| Dung tích bình xăng | 4,4 L |
| Kích cỡ lớp trước/ sau | Trước: 90/80-14M/C 43P Sau : 100/80 -14M/C 48P |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 11,2kW/8000 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | 0,8 lít khi thay nhớt 0,9 lít khi rã máy |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu |
2,23l/100km |
| Loại truyền động | Dây đai, biến thiên vô cấp |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | 14,8 N.m/6000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 156,9cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 60,00mm x 55,50mm |
| Tỷ số nén | 12,0:1 |




